crystal counter

Học thuật
Thân thiện
crystal counter

A scientist observes the crystal counter in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ống đếm tinh thể: Một loại ống đếm (thiết bị phát hiện bức xạ) trong đó một sự kiện ion hóa làm tăng độ dẫn điện của một tinh thể bán dẫn bên trong .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The laboratory used a crystal counter to measure the low levels of radiation. (Phòng thí nghiệm đã sử dụng một ống đếm tinh thể để đo mức độ bức xạ thấp.)
    • Early crystal counters were crucial in the development of nuclear physics. (Các ống đếm tinh thể thời kỳ đầu rất quan trọng trong sự phát triển của vật hạt nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực chuyên môn như vật hạt nhân, đo lường bức xạ lịch sử khoa học. thường đề cập đến các thiết bị cụ thể sử dụng tinh thể (như kim cương hoặc kẽm sulfide) làm vật liệu phát hiện.
Biến thể từ gần giống
  • Geiger counter / Geiger-Müller counter (n): Ống đếm Geiger, một loại máy bức xạ phổ biến hơn, hoạt động trên nguyên khác với crystal counter.
  • Scintillation counter (n): Ống đếm nhấp nháy, một loại máy bức xạ sử dụng hiệu ứng nhấp nháy (phát sáng) của một chất khi bị bức xạ chiếu vào.
  • Particle detector (n): Máy hạt, thuật ngữ chung cho các thiết bị phát hiện hạt hoặc bức xạ.
Từ đồng nghĩa
  • Solid-state radiation detector: Máy bức xạ trạng thái rắn (mô tả chung về nguyên hoạt động).
  • Crystal detector: Máy tinh thể (có thể dùng trong ngữ cảnh chung, nhưng thường chỉ các thiết bị đơn giản hơn).
Lưu ý
  • "Crystal counter" một thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, "Geiger counter" từ phổ biến hơn để chỉ thiết bị đo phóng xạ.
  • Đây một danh từ ghép (compound noun), vậy được xử lý như một đơn vị từ vựng riêng biệt.
crystal counter

A scientist observes the crystal counter in the laboratory.

Noun
  1. ống đếm tinh thể